CÀNG...CÀNG....
Expresses the degree with the equal increaseBiểu thị mức độ cũng tăng thêm như nhau
- The more I see of many other countries, the more I love my own
(Càng thấy bao nhiêu đất nước khác, tôi càng yêu xứ sở tôi bấy nhiêu)
The more people you know, the less time you have to see them.
(Chị càng quen biết nhiều người thì chị càng có ít thời gian gặp họ)
The more you work, the less you learn
(Càng làm việc nhiều, anh càng ít học tập)
- You are getting fatter and fatter
(Càng ngày bạn càng mập ra)
- The sooner you start, the more quickly you'll be finished.
(Càng bắt đầu sớm, anh kết thúc càng nhanh)
- The weather is wamer and wamer
(Thời tiết càng lúc càng nóng)
- The older I get, the happier I am
(Càng lớn tuổi tôi càng hạnh phúc)
- We're going more and more slowly
(Chúng ta đi càng lúc càng chậm)
- Our exercises become more and more difficult.
(Bài tập của chúng ta càng lúc càng khó)
- It become darker and darker (trời càng lúc càng tối)
- It's less and less cold (trời càng lúc càng bớt lạnh)
- The days are longer and longer (ngày càng lúc càng dài)
- She is less and less attentive (cô ta càng lúc càng ít chăm chú)
- The sooner you take the medicine, the better you will feel (anh uống thuốc càng sớm thì anh cảm thấy càng đỡ)
- The more he rowed the boat, the farther away he got. (anh ta càng chèo chiếc thuyền thì anh ta càng ra xa hơn)
- The higher we flew, the worse Dung felt (chúng tôi càng bay cao thì Dung càng cảm thấy khó chịu)
- The heavier the coin is, the more it is worth (đồng tiền càng nặng thì nó càng có giá trị)
- She felt herself becoming more and more nervous (càng lúc cô ta càng cảm thấy lo âu)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét