Eat up: ăn hết
Eat out: ăn ngoài
End up: kết thúc
Face up to: đương đầu, đối mặt
Fall back on: trông cậy, dựa vào
Fall in with: mê cái gì
Fall in love with sb: yêu ai đó say
đắm
Fall behind: chậm hơn so với dự
định, rớt lại phía sau
Fall through: hoãn lại
Fall off: giảm dần
Fall down: thất bại
Fell up to: cảm thấy đủ sức làm gì
Fill in: điền vào
Fill up with: đổ đầy
Fill out: điền hết, điền sạch
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét